Danh sách các trường đại học bên nước Hàn Quốc

Hiện nay Chính phủ và các tổ chức giáo dục Hàn Quốc quyết tâm xây dựng một môi trường giáo dục tốt nhất cho sinh viên quốc tế.

Danh sách các trường du học nghề điện tại Hàn Quốc

  1. Chính phủ hỗ trợ đầu tư mạnh mẽ cho nền giáo dục
  2. Học phí thấp
  3. Nền văn hóa đa màu sắc và thịnh vượng
  4. Công nghệ phát triển
  5. Tiêu chuẩn sống cao
  6. Chất lượng giáo dục tốt, môi trường sống tốt
  7. Cơ hội nghề nghiệp cao

du hoc han quoc vua học vua lam

Hiện tại Hàn Quốc có hơn 400 trường Cao Đẳng và Đại Học đang đào tạo các ngành nghề và lĩnh vực khác nhau trên lãnh thổ Hàn Quốc, và để giúp các bạn có nhiều thông tin hơn trong việc lựa chọn trường thì Trường CD Kinh Tế Công Nghệ TPHCM – TT Du Học Hàn Quốc Hiast cung cấp cho các bạn thông tin về các trường tại Hàn Quốc.

lao dong nhat ban

CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI HÀN QUỐC

Stt Tên Trường 
1 ĐẠI HỌC CATHOLIC
(The Catholic University of Korea)
가톨릭대학교
2 ĐẠI HỌC GANGNEUNG-WONJU
(Gangneung-Wonju National university)
강릉원주대학교
3 ĐẠI HỌC KYONGGI
(Kyonggi University)
경기대학교
4 ĐẠI HỌC QuỐC GIA KYUNGPOOK
(Kyungpook National University)
경북대학교
5 ĐẠI HỌC KYUNG HEE
(Kyung Hee University)
경희대학교
6 ĐẠI HỌC KEIMYUNG
(Keimyung University)
계명문화대학교
7 ĐẠI HỌC HÀN QuỐC
(Korea University)
고려대학교
8 ĐẠI HỌC SƯ PHẠM QuỐC GIA GONGJU
(Gongju National University Of Education)
경인교육대학교
9 ĐẠI HỌC QuỐC GIA KONG JU
(Kongju National University)
공주대학교
10 ĐẠI HỌC QuỐC GIA KUMOH
(Kumoh National Institute Of Technology)
금오공과대학교
11 ĐẠI HỌC DANKOOK
(Dankook University)
단국대학교
12 ĐẠI HỌC DONGGUK
(Dongguk University)
동국대학교
13 ĐẠI HỌC SOGANG
(Sogang University)
서강대학교
14 ĐẠI HỌC KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT QuỐC GIA SEOUL
( Seoul National University Of Science & Technology)
서울과학기
15 ĐẠI HỌC SUN MOON
(Sun Moon University)
선문대학교
16 ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN
(Sungkyunkwan University)
성균관대학교
17 ĐẠI HỌC SEMYUNG
(Semyung University)
새 명대학교
18 ĐẠI HỌC NỮ SOOKMYUNG
(Sookmyung Women’s University)
숙명여자대학교
19 ĐẠI HỌC SUNCHON
(Sunchon National University)
순천대학교
20 ĐẠI HỌC SILLA
(Silla University)
신라대학교
21 ĐẠI HỌC AJOU
(Ajou University)
아주대학교
22 ĐẠI HỌC ULSAN
(Ulsan University)
울산대학교
23 ĐẠI HỌC UIDUK
(Uiduk University)
위덕대학교
24 ĐẠI HỌC NỮ SINH EWHA
(Ewha Women’s University)
이화여자대학교
25 ĐẠI HỌC QuỐC GIA INCHEON
(Incheon National University)
인천대학교
26 ĐẠI HỌC QuỐC GIA CHONNAM
(Chonnam National University)
전남대학교
27 ĐẠI HỌC CHONBUK
(Chonbuk National University)
전북대학교
28 ĐẠI HỌC QuỐC GIA CHUNGNAM
(Chungnam National University)
충남대학교
29 ĐẠI HỌC QuỐC GIA CHUNGBUK
(Chungbuk National University)
충북대학교
30 ĐẠI HỌC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ POHANG
(Pohang University Of Science And Technology)
포항공과대학교
31 ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀN QuỐC 한국산업기술대학교
32 ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ HÀN QuỐC
(Hankuk University Of Foreign Studies)
한국외국어대학교
33 ĐẠI  HỌC GEORGE MASON HÀN QuỐC
(George Mason University Korea)
George Mason University Korea
34 ĐẠI HỌC HANYANG
(Hanyang University)
한양대학교
35 ĐẠI HỌC NAMSEOUL
(Namseoul University)
남서울대학교
36 ĐẠI HỌC MYONGJI
(Myongji University)
명지
Danh sách các trường đại học bên nước Hàn Quốc
Đánh giá bài viết

Tác giả: Quản Trị Viên